Thỉ, để
Pinyin (tham khảo): shi4
Thông số chữ Thỉ, để
- Unicode
- U+8210
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 135
Ý nghĩa
Liếm, lấy lưỡi liếm vật gì gọi là thỉ. Ta quen đọc là chữ để. Trang Tử [莊子] : Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng [秦王有病召醫,破癰痤者得車一乘,舐痔者得車五乘] vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ vỡ nhọt lớn, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 135 - thường có ý nghĩa gần