Xá
Pinyin (tham khảo): shè
Thông số chữ Xá
- Unicode
- U+820D
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 135.2
Ý nghĩa
Quán trọ. Như túc xá [宿舍] nhà trọ. · Nhà ở cũng gọi là xá. Như mao xá [茅舍] nhà tranh. · Tiếng để gọi các người thân hàng dưới mình. Như xá đệ [舍弟] em nó, xá điệt [舍姪] cháu nó, v.v. · Nghỉ. Như xá ư mỗ địa [舍於某地] nghỉ trọ ở đất mỗ. · Quân đi một đêm gọi là xá, tức là một quãng đường xa 30 dặm. · Một âm là xả. Bỏ. Tục bảo tha ra là nhiêu xả [饒舍], lấy của gì của người cho là thí xả [施舍]. · Thôi ngưng. · Giản thể của chữ [捨].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 135 - thường có ý nghĩa gần