Thư
Pinyin (tham khảo): shū
Thông số chữ Thư
- Unicode
- U+8212
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 135.6
Ý nghĩa
Thư thái, thư sướng. Nguyễn Du [阮攸] : Đa bệnh đa sầu khí bất thư [多病多愁氣不舒] (Ngọa bệnh [臥病]) Nhiều bệnh nhiều sầu, tâm thần không thư thái. · Thư thả. · Duỗi ra, mở ra.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 135 - thường có ý nghĩa gần