Thí
Pinyin (tham khảo): pì
Thông số chữ Thí
- Unicode
- U+8B6C
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 149.13
Ý nghĩa
Ví dụ. Luận ngữ [論語] : Tử Cống viết : Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo [子貢曰:譬之宮牆, 賜之牆也及肩, 闚見家室之好] (Tử Trương [子張]) Tử Cống nói : Lấy bức tường cung thất làm thí dụ, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà. · Hiểu rõ, minh bạch. · Ví như. Như thí như [譬如] chẳng hạn như.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần