Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thề

Pinyin (tham khảo): shì

Thông số chữ Thề

Unicode
U+8A93
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
149.7

Ý nghĩa

Răn bảo. Họp các tướng sĩ lại mà răn bảo cho biết kỉ luật gọi là thệ sư [誓師]. · Thề, đối trước cửa thần thánh nói rõ việc ra để làm tin gọi là thệ. Như chiết tiễn vi thệ [折箭爲誓] bẻ tên làm phép thề. · Mệnh lệnh. · Kính cẩn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần