Thế
Pinyin (tham khảo): qi4
Thông số chữ Thế
- Unicode
- U+780C
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 112
Ý nghĩa
Thềm. · Xếp. Xếp đống chồng chất, xếp đá gạch chất từng đống gọi là đôi thế [堆砌], chắp nhặt các lời tản mát lại cho thành bài văn gọi là điền thế [塡砌]. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên cổ thùy vi thế thạch nhân [天古誰爲砌石人] (Quá Thiên Bình [過天平]) Nghìn xưa ai là người xếp đá.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần