Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thê

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thê

Unicode
U+6DD2
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
85.8

Ý nghĩa

Lạnh lẽo, rét mướt. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cổ tự thê lương thu ái ngoại [古寺淒涼秋靄外] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu. · Cùng khổ, cùng khổ hiu quạnh gọi là thê lương [淒涼]. · Ũm thũm, tả cái dáng sắp kéo mây đổ mưa. · Một âm là thiến. Thiến lị [淒浰] nhanh, tả cái dáng nhanh chóng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần