Thao, tháo
Pinyin (tham khảo): cao1
Thông số chữ Thao, tháo
- Unicode
- U+64CD
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Cầm, giữ. Như thao khoán [操券] cầm khoán. · Giữ gìn. Như thao trì [操持], thao thủ [操守] đều nghĩa là giữ gìn đức hạnh cả. · Nói. Như thao ngô âm [操吳音] nói tiếng xứ Ngô. · Tập. Như thao diễn [操演] tập trận. · Một âm là tháo. Chí. Như tiết tháo [節操] chí tiết. Phàm dùng về danh từ đều gọi là chữ tháo cả. · Khúc đàn. Như quy sơn tháo [龜山操]khúc đàn quy sơn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần