Thảo
Pinyin (tham khảo): tǎo
Thông số chữ Thảo
- Unicode
- U+8A0E
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 149.3
Ý nghĩa
Đánh, đánh giết kẻ có tội gọi là thảo [討]. Như thảo tặc [討賊] đánh dẹp quân giặc. · Tìm xét, dò xét. Như thảo luận [討論] bàn bạc xem xét. · Đòi, tục gọi sự đòi lấy của cải gì của người là thảo. · Bỏ đi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần