Thao
Pinyin (tham khảo): tāo
Thông số chữ Thao
- Unicode
- U+6ED4
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 85.10
Ý nghĩa
Thao thao [滔滔] mông mênh, nước chảy cuồn cuộn. Nguyễn Du [阮攸] : Tấn Dương thành ngoại thao thao thủy [晉陽城外滔滔水] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Ngoài thành Tấn Dương nước chảy cuồn cuộn. · Nói bàn rang rảng không ngớt gọi là thao thao bất kiệt [滔滔不竭]. · Thói đời ngày kém gọi là thao thao giai thị [滔滔皆是]. · Đầy dẫy, tràn ngập. Như hồng thủy thao thiên [洪水滔天] (Thư Kinh [書經]) nước cả vượt trời, tội ác thao thiên [罪惡滔天] tội ác đầy trời, v.v. · Nhờn, coi thường các chức sự. · Một âm là đào. Họp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên