Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thanh

Pinyin (tham khảo): qīng

Thông số chữ Thanh

Unicode
U+6E05
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
85.8
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Mộc 木
Gợi ý giới tính
Trung tính
Vị trí phù hợp
Cả đệm và tên
Độ phổ biến đặt tên
90/100

Ý nghĩa

Thanh () mang nghĩa Trong sáng, xanh 青/清 - thanh tao. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Theo ngũ hành, chữ Thanh thuộc hành Mộc 木.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • Ghi chú kỹ thuật: 清 clear/pure = 12; 青 green/youth = 8
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Thanh có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →