Thâm
Pinyin (tham khảo): shēn
Thông số chữ Thâm
- Unicode
- U+6DF1
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 85.8
Ý nghĩa
Bề sâu. Như thâm nhược can xích [深若干尺] sâu ngần ấy thước. · Cách xa, từ ngoài vào trong hiểm hóc khó đi đều gọi là thâm. Như thâm sơn [深山] núi thẳm, thâm lâm [深林] rừng sâu, thâm cung [深宮] cung thẳm, v.v. · Sâu kín. Như thâm trầm [深沉] ý tứ kín đáo khó lường, thâm áo [深奧] nghĩa lý súc tích sâu xa. · Lâu dài. Như xuân thâm [春深] ngày xuân còn dài, dạ thâm [夜深] đêm trường. · Phàm cái gì có công phu súc tích lâu đều gọi thâm. · Tiến thủ. Như thâm nhập [深入] vào cõi đã thâm, thâm tháo [深造] tới cõi thâm thúy, v.v. · Phàm cái gì suy cho đến kỳ cùng đều gọi là thâm. · Bắt bẻ nghiêm ngặt. Như thâm văn chu nạp [深文周納] lấy cái nghĩa phép luật sâu sắc mà buộc tội người. · Rất, lắm. Như thâm ố [深惡] ghét lắm, thâm hiếu [深好] thích lắm, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên