Thám
Pinyin (tham khảo): tàn
Thông số chữ Thám
- Unicode
- U+63A2
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64.8
Ý nghĩa
Tìm tòi. · Tìm xa. Như tham bản cầu nguyên [探本窮源] thăm đến gốc tìm đến nguồn. · Thử. Như tham vấn khẩu khí [探問口氣] hỏi thử khẩu khí xem sao. · Dò xét. Như khuy tham [窺探] thăm dòm, trinh tham [偵探] rình xét, v.v. · Hỏi thăm. Như tham thân [探視] thăm người thân, tham hữu [探友] thăm bạn. · Tìm kiếm. Như tham mai [探梅] tìm kiếm mơ, tham hoa [探花] tìm kiếm hoa, v.v. $ Ta quen đọc là thám.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần