Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thái

Pinyin (tham khảo): cǎi

Thông số chữ Thái

Unicode
U+63A1
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
64.8

Ý nghĩa

Hái. Như thải liên [採蓮] hái sen, thải cúc [採菊] hái cúc, v.v. · Chọn nhặt. Như thải tuyển [採選] chọn lấy. Nguyên viết là chữ thải [采]. $ Ta quen đọc là chữ thái. · Dị dạng của chữ [采].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần