Thác, tháp
Pinyin (tham khảo): ta4, tuo4, zhi2
Thông số chữ Thác, tháp
- Unicode
- U+62D3
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Nâng, lấy tay nâng đồ lên gọi là thác [拓], nay thông dụng chữ thác [托]. · Ẩn ra, gạt ra. · Một âm là tháp. Rập lấy. Lấy giấy mực in lại các bài bia cũ gọi là tháp [拓], cũng một nghĩa như chữ tháp [搨].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần