Thác
Pinyin (tham khảo): tuō
Thông số chữ Thác
- Unicode
- U+6258
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 64.3
- Phiên âm thay thế
- thách · thốc · thước · thướt
Ý nghĩa
Nâng, lấy tay mà nhấc vật gì lên gọi là thác. · Bày ra. Như hòa bàn thác xuất [和盤托出] bày hết khúc nhôi ra. · Cái khay. Như trà thác [茶托] khay chè.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần