Thả
Pinyin (tham khảo): qiě
Thông số chữ Thả
- Unicode
- U+4E14
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 1.4
Ý nghĩa
Vả, nhời nói giáo đầu. Như thả phù [且夫] vả chưng. · Nhời nói chuyển sang câu khác. Như huống thả [況且] phương chi lại. · Hãy thế. Như tạm thả [暫且] hãy tạm thế. Làm việc gì luộm thuộm, chỉ cầu cho tắc trách gọi là cẩu thả [苟且]. · Sắp. Như thả tận [且盡] sắp hết. · Lại. Như Thi Kinh nói : quân tử hữu tửu đa thả chỉ [君子有酒多且旨] quân tử có rượu nhiều lại ngon. · Vừa, lời nói lúc vội vàng. Như thả chiến thả tẩu [且戰且走] vừa đánh vừa chạy. · Một âm là thư. Lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra. Như Thi Kinh nói kì lạc chỉ thư [其樂只且] thửa vui vui lắm thay !
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần