Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thả

Pinyin (tham khảo): qiě

Thông số chữ Thả

Unicode
U+4E14
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
1.4

Ý nghĩa

Vả, nhời nói giáo đầu. Như thả phù [且夫] vả chưng. · Nhời nói chuyển sang câu khác. Như huống thả [況且] phương chi lại. · Hãy thế. Như tạm thả [暫且] hãy tạm thế. Làm việc gì luộm thuộm, chỉ cầu cho tắc trách gọi là cẩu thả [苟且]. · Sắp. Như thả tận [且盡] sắp hết. · Lại. Như Thi Kinh nói : quân tử hữu tửu đa thả chỉ [君子有酒多且旨] quân tử có rượu nhiều lại ngon. · Vừa, lời nói lúc vội vàng. Như thả chiến thả tẩu [且戰且走] vừa đánh vừa chạy. · Một âm là thư. Lời nói lòng, tiếng nói còn rớt giọng ra. Như Thi Kinh nói kì lạc chỉ thư [其樂只且] thửa vui vui lắm thay !

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần