Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tế

Pinyin (tham khảo): ji4

Thông số chữ Tế

Unicode
U+969B
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
170

Ý nghĩa

Giao tiếp. Người ta cùng đi lại chơi bời với nhau gọi là giao tế [交際]. · Địa vị. Cái địa vị mà phận mình phải ở gọi là phận tế [分際], được cái địa vị chân thực gọi là chân tế [眞際] hay thực tế [實際]. · Ngoài biên. Như biên tế [邊際] cõi ngoài biên, đầu mái nhà cũng gọi là thiềm tế [簷際], nơi rừng rú gọi là lâm tế [林際]. · Trong khoảng giao nhau. Như lúc cuối thu đầu đông gọi là thu đông chi tế [秋冬之際]. · Vừa gặp. Như hạnh tế thừa bình [幸際承平] may gặp lúc thái bình. Lúc thời vận vừa tới cũng gọi là tế ngộ [際遇] hay tế hội [際會].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần