Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tệ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Tệ

Unicode
U+655D
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
66.8

Ý nghĩa

Nát. Như tệ trửu [敝帚] cái chổi nát. · Mệt lử. Như tệ ư bôn mệnh [敝於奔命] chạy theo nhọc lử. · Hẹp hòi, tiếng dùng để nói nhún mình. Như tệ xá [敝舍] cái nhà hẹp hòi của tôi, tệ ấp [敝邑] đất nước hủ bại của chúng tôi, v.v. · Thua. · Bỏ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần