Tệ
Pinyin (tham khảo): bì
Thông số chữ Tệ
- Unicode
- U+655D
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 66.8
Ý nghĩa
Nát. Như tệ trửu [敝帚] cái chổi nát. · Mệt lử. Như tệ ư bôn mệnh [敝於奔命] chạy theo nhọc lử. · Hẹp hòi, tiếng dùng để nói nhún mình. Như tệ xá [敝舍] cái nhà hẹp hòi của tôi, tệ ấp [敝邑] đất nước hủ bại của chúng tôi, v.v. · Thua. · Bỏ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần