Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tẩy

Pinyin (tham khảo): xiǎn

Thông số chữ Tẩy

Unicode
U+6D17
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
85.6

Ý nghĩa

Giặt, rửa. · Cái chậu rửa mặt. · Hết nhẵn nhụi. Như nang không như tẩy [囊空如洗] túi nhẵn không còn gì, nói kẻ nghèo quá. · Một âm là tiển. Rửa chân. · Sạch sẽ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần