Tập
Pinyin (tham khảo): xí
Thông số chữ Tập
- Unicode
- U+8972
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 145.16
Ý nghĩa
Áo mặc chồng ra ngoài. Một bộ quần áo gọi là nhất tập [一襲]. Lễ Ký [禮記] : Hàn bất cảm tập [寒不敢襲] (Nội tắc [內則]) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài. · Noi theo. Như duyên tập [沿襲] noi cái nếp cũ mà theo, thế tập [世襲] đời đời nối chức tước. · Đánh lén, đánh úp. Như yểm tập [掩襲] đánh úp. · Làm văn đi ăn cắp của người gọi là sao tập [抄襲]. · Áo liệm người chết. · Mặc áo. · Chịu nhận, · Hợp lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần