Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tang

Pinyin (tham khảo): zāng

Thông số chữ Tang

Unicode
U+8D13
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
154.14

Ý nghĩa

Quan lại ăn của đút. Như tham tang uổng pháp [貪贓枉法] tham của đút làm sai phép. · Tang vật, những đồ trộm cướp đã lấy được đều gọi là tang. Như nhân tang tịnh hoạch [人贓並獲] bắt được cả người và đồ đã lấy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần