Tang
Pinyin (tham khảo): zāng
Thông số chữ Tang
- Unicode
- U+8D13
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 154.14
Ý nghĩa
Quan lại ăn của đút. Như tham tang uổng pháp [貪贓枉法] tham của đút làm sai phép. · Tang vật, những đồ trộm cướp đã lấy được đều gọi là tang. Như nhân tang tịnh hoạch [人贓並獲] bắt được cả người và đồ đã lấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần