Tán
Pinyin (tham khảo): dan4, zan4
Thông số chữ Tán
- Unicode
- U+8D0A
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Giúp, cổ xúy lên, phụ họa vào cho việc chóng thành gọi là tán thành [贊成] hay tham tán [參贊]. · Chỉ dẫn. Như tán lễ [贊禮] chỉ dẫn cho người khác làm lễ. · Khen ngợi, một lối văn ca tụng công đức gọi là văn tán [贊], nay thông dụng chữ [讚]. · Bảo. · Sáng tỏ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần