Tân
Pinyin (tham khảo): bīn
Thông số chữ Tân
- Unicode
- U+8CD3
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 154.7
Ý nghĩa
Khách, người ở ngoài đến gọi là khách [客], kính mời ngồi trên gọi là tân [賓]. Như tương kính như tân [相敬如賓] cùng kính nhau như khách quý. Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ [賓禮], tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau. Âu Dương Tu [歐陽修] : Chúng tân hoan dã [眾賓歡也] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Khách khứa vui thích vậy. · Phục, nghe theo, qui thuận. Quốc ngữ [國語] : Man, Di, Nhung, Địch, kỳ bất tân dã cửu hĩ [蠻夷戎狄其不賓也久矣] Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không qui phục nữa. · Một âm là thấn. Khước đi. · Họ Tân.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần