Tán
Pinyin (tham khảo): zàn
Thông số chữ Tán
- Unicode
- U+8B9A
- Số nét (Khang Hy)
- 26
- Bộ thủ.nét thân
- 149.19
Ý nghĩa
Khen ngợi, tán thán. Như tán dương [讚揚] khen ngợi. · Văn tán, một lối văn tán dương công đức người và vật. · Giúp. Như tán trợ [讚助] giúp đỡ
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần