Tấn
Pinyin (tham khảo): xun4
Thông số chữ Tấn
- Unicode
- U+8A0A
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Hỏi. Kẻ trên hỏi kẻ dưới là tấn. · Thư hỏi thăm. Như âm tấn [音訊] tăm hơi. Nguyễn Du [阮攸] : Cổ tự vô danh nan vấn tấn [古寺無名難問訊] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm. · Tiêu tức. Như hoa tấn [花訊] tin hoa nở. · Tra tấn. Như tấn cúc [訊鞫] tra xét lấy khẩu cung. · Can. · Nhường. · Mách bảo. · Mưu. · Nhanh chóng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần