Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tản

Pinyin (tham khảo): sàn

Thông số chữ Tản

Unicode
U+6563
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
66.8

Ý nghĩa

Tan. Như vân tán [雲散] mây tan. · Buông, phóng ra. Như thí tán [施散] phóng ra cho người. · Giãn ra. Như tán muộn [散悶] giãn sự buồn, giải buồn. · Một âm là tản. Rời rạc. Như tản mạn vô kỉ [散漫無紀] tản mác không có phép tắc gì. · Nhàn rỗi. Như tản nhân [散人] người thừa (người không dùng cho đời). Mình tự nói nhún mình là kẻ vô dụng gọi là xư tản [樗散]. · Tên khúc đàn. Như Quảng Lăng tản [廣陵散] khúc Quảng Lăng. · Thuốc tán, thuốc đem tán nhỏ gọi là tản.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần