Tái, trại
Pinyin (tham khảo): sai4
Thông số chữ Tái, trại
- Unicode
- U+8CFD
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Báo đền, giả ơn. Như tái thần [賽神] báo ơn thần. · Thi, so sánh hơn kém. Như tái mã [賽馬] thi ngựa. $ Cũng đọc là trại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần