Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tặc

Pinyin (tham khảo): zéi

Thông số chữ Tặc

Unicode
U+8CCA
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
154.6

Ý nghĩa

Hại. Như tường tặc [戕賊] giết hại, kẻ làm hại dân gọi là dân tặc [民賊], kẻ làm hại nước gọi là quốc tặc [國賊]. · Giặc. Như đạo tặc [盜賊] trộm giặc. · Loài sâu cắn hại lúa. Như mâu tặc [蟊賊] con sâu cắn lúa. · Làm bại hoại.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần