Tặc
Pinyin (tham khảo): zéi
Thông số chữ Tặc
- Unicode
- U+8CCA
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 154.6
Ý nghĩa
Hại. Như tường tặc [戕賊] giết hại, kẻ làm hại dân gọi là dân tặc [民賊], kẻ làm hại nước gọi là quốc tặc [國賊]. · Giặc. Như đạo tặc [盜賊] trộm giặc. · Loài sâu cắn hại lúa. Như mâu tặc [蟊賊] con sâu cắn lúa. · Làm bại hoại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần