Ta, sái
Pinyin (tham khảo): chai4
Thông số chữ Ta, sái
- Unicode
- U+7625
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 104
Ý nghĩa
Ốm, bệnh. Lưu Vũ Tích [劉禹錫] : Chửng sinh linh chi yêu ta [拯生靈之夭瘥] (Đại Hoài Nam [代淮南]) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật. · Một âm là sái. Ốm khỏi, bệnh khỏi. Liên Hoa Kinh [蓮華經] : Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái [是好良藥, 今留在此, 汝可取服, 勿憂不瘥] (Như Lai thọ lượng [如來壽量]) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần