Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ta, sái

Pinyin (tham khảo): chai4

Thông số chữ Ta, sái

Unicode
U+7625
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
104

Ý nghĩa

Ốm, bệnh. Lưu Vũ Tích [劉禹錫] : Chửng sinh linh chi yêu ta [拯生靈之夭瘥] (Đại Hoài Nam [代淮南]) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật. · Một âm là sái. Ốm khỏi, bệnh khỏi. Liên Hoa Kinh [蓮華經] : Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái [是好良藥, 今留在此, 汝可取服, 勿憂不瘥] (Như Lai thọ lượng [如來壽量]) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần