Bệnh
Pinyin (tham khảo): bìng
Thông số chữ Bệnh
- Unicode
- U+75C5
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 104.5
Ý nghĩa
Ốm, bệnh. · Tức giận. Như bệnh chi [病之] lấy làm giận. · Làm hại. Như phương hiền bệnh quốc [妨賢病國] làm trở ngại người hiền và hại nước. · Cấu bệnh [姤病] hổ ngươi. · Lo. · Làm khốn khó. · Nhục. · Chỗ kém.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần