Xấu
Pinyin (tham khảo): shòu
Thông số chữ Xấu
- Unicode
- U+7626
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 104.10
Ý nghĩa
Gầy, mòn. Nguyễn Du [阮攸] : Chỉ hữu sấu tích vô sung phì [只有瘦瘠無充肥] (Phản chiêu hồn [反招魂]) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt. · Nhỏ. · Xấu, ít màu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần