Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tả

Pinyin (tham khảo): zuǒ

Thông số chữ Tả

Unicode
U+5DE6
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
48.2

Ý nghĩa

Bên trái, phàm cái gì ở bên tay trái đều gọi là tả. Như hư tả dĩ đãi [虛左以待] để chừa bên trái xe để đợi người đến, ý nói cần dùng lắm. · Phía đông. Cách định phương hướng cho phương đông là bên tay trái, nên sơn đông [山東] gọi là sơn tả [山左], giang đông [江東] gọi là giang tả [江左], v.v. · Bất tiện. Như tả kế [左計] kế không hay, hai bên không hợp nhau gọi là tương tả [相左]. · Không được chính đính. Như tả đạo hoặc chúng [左道惑眾] đạo dối lừa chúng. · Giáng xuống, quan bị giáng chức gọi là tả thiên [左遷]. · Một âm là tá. Giúp, cũng như chữ tá [佐]. · Tiếng nói khiêm trong thư từ. Như dĩ ngu tá hữu [以娛左右] nghĩa là chỉ để làm vui cho người hầu hạ, chứ không dám nói ngay đến người mình nói vậy. · Chứng nghiệm. Như chứng tá [證左] người làm chứng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 48 - thường có ý nghĩa gần