Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sai

Pinyin (tham khảo): chā

Thông số chữ Sai

Unicode
U+5DEE
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
48.7

Ý nghĩa

Sai nhầm. · Một âm là si. Thứ, không đều. Như đẳng si [等差] lần bực, sâm si [參差] so le, v.v. · Lại một âm là sai. Sai khiến. Như khâm sai [欽差] do nhà vua phái đi. · Lại một âm nữa là sái. Chút khác, bệnh hơi bớt gọi là tiểu sái [小差]. Tục thông dụng làm chữ sái [瘥].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 48 - thường có ý nghĩa gần