Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Công

Pinyin (tham khảo): gōng

Thông số chữ Công

Unicode
U+5DE5
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
48.0

Ý nghĩa

Khéo, làm việc khéo gọi là công. · Người thợ. Phàm người nào làm nên đồ cho người dùng được đều gọi là công. · Quan. Như thần công [臣工] nói gồm cả các quan. Trăm quan gọi là bách công [百工]. · Công xích [工尺] một tiếng gọi tắt trong phả âm nhạc thay luật lữ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 48 - thường có ý nghĩa gần