Suy
Pinyin (tham khảo): tuī
Thông số chữ Suy
- Unicode
- U+63A8
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64.8
Ý nghĩa
Đẩy lên. · Đổi dời đi. Như thôi trần xuất tân [推陳出新] đổi cũ ra mới. · Trút cho, đem cái của mình nhường cho người gọi là thôi. Như giải y thôi thực [解衣推食] cởi áo xẻ cơm cho. · Khước đi, từ thôi. · Chọn ra. Như công thôi [公推] mọi người cùng chọn mà tiến cử ra. · Tìm gỡ cho ra mối. Như thôi cầu [推求] tìm tòi, thôi tường [推詳] tìm cho tường tận. $ Có chỗ đọc là suy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần