Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sửu

Pinyin (tham khảo): chǒu

Thông số chữ Sửu

Unicode
U+4E11
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
1.3

Ý nghĩa

Một chi trong 12 chi. Từ 1 giờ đêm đến 3 giờ sáng là giờ Sửu [丑]. · Vai hề trong tuồng Tàu cũng xưng là sửu. · Giản thể của chữ [醜].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần