Sửu
Pinyin (tham khảo): chǒu
Thông số chữ Sửu
- Unicode
- U+4E11
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 1.3
Ý nghĩa
Một chi trong 12 chi. Từ 1 giờ đêm đến 3 giờ sáng là giờ Sửu [丑]. · Vai hề trong tuồng Tàu cũng xưng là sửu. · Giản thể của chữ [醜].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần