Sưu
Pinyin (tham khảo): sōu
Thông số chữ Sưu
- Unicode
- U+641C
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 64.9
Ý nghĩa
Tìm tòi. Như sưu la [搜羅] tìm tòi, lục lọi, sưu kiểm [搜檢] tìm soát. · Róc lấy, bóc lột. Như sưu quát [搜括] quan lại bóc lột của dân. · Tìm nghĩ. Như sưu sách khô tràng [搜索枯腸] hết sức tìm tòi suy nghĩ (nặn ruột mà nghĩ). · Một âm là sảo. Rối loạn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần