Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sưu

Pinyin (tham khảo): sōu

Thông số chữ Sưu

Unicode
U+641C
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
64.9

Ý nghĩa

Tìm tòi. Như sưu la [搜羅] tìm tòi, lục lọi, sưu kiểm [搜檢] tìm soát. · Róc lấy, bóc lột. Như sưu quát [搜括] quan lại bóc lột của dân. · Tìm nghĩ. Như sưu sách khô tràng [搜索枯腸] hết sức tìm tòi suy nghĩ (nặn ruột mà nghĩ). · Một âm là sảo. Rối loạn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần