Sục
Pinyin (tham khảo): chù
Thông số chữ Sục
- Unicode
- U+4E8D
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 7.1
Ý nghĩa
Bước ngắn. Chân trái bước đi gọi là xích [彳] , chân phải bước đi gọi là xúc [亍] , hai chữ hợp lại thành chữ hành [行] là đi. $ Có khi đọc là súc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 7 - thường có ý nghĩa gần