Sỉ
Pinyin (tham khảo): chi3, lan2
Thông số chữ Sỉ
- Unicode
- U+892B
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Lột áo, cổi áo ra. · Cách chức. Học trò bị cách, lột mất áo lễ đi gọi là sỉ cách [褫革], quan bị cách chức gọi là sỉ chức [褫職] nghĩa là bị bóc bị lột mất phẩm phục vậy. · Cướp, mất cả thần trí gọi là sỉ khí [褫氣] hay là sỉ phách [褫魄], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần