Sí
Pinyin (tham khảo): chi4
Thông số chữ Sí
- Unicode
- U+7FC5
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 124
Ý nghĩa
Cánh, cánh của các loài chim loài sâu đều gọi là sí. · Ngư sí [魚翅] vây cá. · Cùng nghĩa với chữ thí [啻]. Như hề sí thực trọng [奚翅食重] sao những lấy ăn làm trọng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần