Sếu
Pinyin (tham khảo): diāo
Thông số chữ Sếu
- Unicode
- U+4CC2
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 196.5
Ý nghĩa
Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): a kind of small bird, sound of birds, the feathered; birds
Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần