Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sát

Pinyin (tham khảo): sha1, sha4

Thông số chữ Sát

Unicode
U+715E
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
86

Ý nghĩa

Tục dùng như chữ sát [殺]. Các hung thần đều gọi là sát. · Lấy ngày kẻ chết mà tính xem đến ngày nào hồn về gọi là quy sát [歸煞]. · Thu sát [收煞] thu thúc lại. · Rất. Như sát phí kinh doanh [煞費經營] kinh doanh rất khó nhọc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần