Sao
Pinyin (tham khảo): chāo
Thông số chữ Sao
- Unicode
- U+6284
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 64.4
Ý nghĩa
Lấy qua. Tục gọi sự tịch kí nhà cửa là sao gia [抄家]. · Viết rõ ràng. Như thủ sao [手抄] bản tay viết, sao bản [抄本] bản sao, v.v. · Đi rẽ. Đi lối rẽ cho đến trước gọi là sao cận lộ [抄近路], bày trận đánh úp quân giặc gọi là bao sao [包抄]. · Múc. Lấy thìa mà múc cháo gọi là sao. · Một phần nghìn của một thưng gọi là một sao.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần