Sang
Pinyin (tham khảo): chuang1, cuo2
Thông số chữ Sang
- Unicode
- U+7621
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 104
Ý nghĩa
Bệnh nhọt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển [饑餓羸瘦, 體生瘡癬] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt. · Bị thương, bị các loài kim đâm vào gọi là kim sang [金瘡].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần