Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sang

Pinyin (tham khảo): chuang1, cuo2

Thông số chữ Sang

Unicode
U+7621
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
104

Ý nghĩa

Bệnh nhọt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển [饑餓羸瘦, 體生瘡癬] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt. · Bị thương, bị các loài kim đâm vào gọi là kim sang [金瘡].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần