San, sán
Pinyin (tham khảo): shan4
Thông số chữ San, sán
- Unicode
- U+8A15
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Chê, quở trách, kẻ dưới chê người trên gọi là san. Như san tiếu [訕笑] chê cười. Có khi đọc là sán.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần