Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sấn

Pinyin (tham khảo): chen4

Thông số chữ Sấn

Unicode
U+896F
Số nét (Khang Hy)
22
Bộ thủ.nét thân
145

Ý nghĩa

Áo trong. · Ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn. Như sấn thác [襯托] mượn cách bày tỏ ý ra. · Cho giúp. Như bang sấn [幫襯] giúp đỡ. · Bố thí cho sư, cho đạo cũng gọi là sấn. Như trai sấn [齋襯] cúng trai cho sư.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần