Sấn
Pinyin (tham khảo): chen4
Thông số chữ Sấn
- Unicode
- U+896F
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Áo trong. · Ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là sấn. Như sấn thác [襯托] mượn cách bày tỏ ý ra. · Cho giúp. Như bang sấn [幫襯] giúp đỡ. · Bố thí cho sư, cho đạo cũng gọi là sấn. Như trai sấn [齋襯] cúng trai cho sư.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần