Sàm
Pinyin (tham khảo): chán
Thông số chữ Sàm
- Unicode
- U+8B92
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 149.17
Ý nghĩa
Gièm pha, thêu dệt các lời nói bậy làm cho mất cái hay cái phải của người đi gọi là sàm. Phạm Trọng Yêm [范仲淹] : Ưu sàm úy ki [憂讒畏譏] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Lo sợ những lời dèm chê.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần