Rạch
Pinyin (tham khảo): zé
Thông số chữ Rạch
- Unicode
- U+6FA4
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 85.13
Ý nghĩa
Cái đầm, cái chằm, chỗ nước đọng lớn. Như thâm sơn đại trạch [深山大澤] núi thẳm đầm lớn. · Thấm ướt, cái gì nhờ để tưới tắm cho cây cối được đều gọi là trạch. Như vũ trạch [雨澤] mưa thấm. · Nhẵn bóng. · Ân trạch [恩澤] làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người). · Hơi thừa. Như thủ trạch tồn yên [手澤存焉] (Lễ Kí [禮記]) hơi tay còn vậy (nhờ người trước làm ra mà người sau được hưởng, như sách vở, v.v. · Lộc. · Mân mê. · Cái phong khí cùng việc hay của người trước còn lưu lại gọi là trạch. · Trạch cung [澤宮] nhà tập bắn, trại bắn. · Áo lót mình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên