Quýnh, huyến
Pinyin (tham khảo): xiong4
Thông số chữ Quýnh, huyến
- Unicode
- U+657B
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 66
Ý nghĩa
Xa. Lý Hoa [李華] : Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân [平沙無垠, 敻不見人] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người. · Một âm là huyến. Kinh doanh, cầu cạnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần